smsBrandname là dịch vụ dành cho Doanh nghiệp có nhu cầu gửi Tin nhắn quảng cáo và Tin nhắn chăm sóc Khách hàng đến Khách hàng hiển thị tên thương hiệu của Doanh nghiệp một cách chính xác, nhanh chóng, hiệu quả và tiết kiệm

Giải Pháp SMSBrandnames Mobifone Bạc Liêu

1. GIỚI THIỆU:
Phục vụ nhu cầu nhắn tin quảng cáo sản phẩm, CSKH của KH doanh nghiệp và ký hợp đồng phân phối với ĐL.

2. LỢI ÍCH:
Phối hợp với doanh nghiệp, hỗ trợ DN trong việc quảng bá sản phẩm, nhắn tin thông báo, chăm sóc KH.
Hình thức đa dạng cho DN nhiều lựa chọn
Cước phí hợp lý, hỗ trợ doanh nghiệp trong việc quản lý chi phí kinh doanh

3. ĐẶC ĐIỂM DỊCH VỤ:
Nhắn tin quảng cáo: giới thiệu sản phẩm mới, tiếp thị sản phẩm,...
Nhắn tin chăm sóc KH: thông báo điểm thưởng, cộng KM, quy định mới của doanh nghiệp,....
Hình ảnh minh họa: tin nhắn CSKH từ siêu thị Co.op Mart



TT
Sản lượng
MobiFone
Trả sau
Chiết khấu
Đơn giá
(đồng/SMS)
Thời hạn sử dụng
1
Lĩnh vực Bất động sản, Sim số đẹp




Dưới 10.000 SMS
0.0%
220
1 tháng

Từ 10.001 - 50.000 SMS
5.0%
209
1 tháng

Từ 50.001 - 100.000 SMS
10.0%
198
3 tháng

Từ 100.001 trở lên
15.0%
187
3 tháng
2
Lĩnh vực khác
Dưới 2.000 SMS
0,0%
550
1 tháng
Từ 2.001 - 5.000 SMS
5,0%
523
1 tháng
Từ 5.001 - 10.000 SMS
10,0%
495
2 tháng
Từ 10.001 - 25.000 SMS
15,0%
468
2 tháng
Từ 25.001 - 50.000 SMS
20,0%
440
3 tháng

Từ 50.001 - 100.000 SMS
24,0%
418
4 tháng
Từ 100.000 SMS trở lên
28,0%
396
6 tháng
Giá cước SMS QC liên mạng
STT
Nhà mạng
Dịch vụ SMS QC
Giá cước (đồng/sms, đã bao gồm VAT)
Thời hạn
Hình thức thanh toán
I
Viettel

1 tháng
Trả sau
1
Sử dụng danh sách thuê bao của khách hàng

1.1
Lĩnh vực Thường
493
1.2
Lĩnh vực bất động sản
219
1.3
Ngân hàng
516
1.4
Tuyển sinh, tuyển dụng
219
1.5
Lĩnh vực ưu đãi (*)
348
2
Oder Data

2.1
Lĩnh vực Thường
641
2.2
Lĩnh vực bất động sản
285
2.3
Ngân hàng
641
2.4
Tuyển sinh, tuyển dụng
285
2.5
Lĩnh vực ưu đãi (*)
452
II
Vinaphone

1
Sử dụng danh sách thuê bao của khách hàng

1.1
Lĩnh vực thường
448
1.2
Bất động sản
258
2
Oder Data
650
III
Vietnamobile

1
Trong nước
381
2
Quốc tế
1,176
IV
GMobile
359
(*) Lĩnh vực ưu đãi: bao gồm các nhóm Hóa mỹ phẩm, làm đẹp, giải trí, thời trang, thực phẩm, đồ uống, y tế dược, siêu thị, trung tâm thương mại, thương mại điện tử, du lịch.
II.         GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ SMS CSKH:
1.      Chính sách giá cước & chiết khấu mạng MobiFone
TT
Lĩnh vực/Sản lượng
Trả trước
Chiết khấu
Đơn giá
(đồng/SMS)
Thời hạn sử dụng
1
Lĩnh vực Y tế, Giáo dục, Điện lực(LV1)
Dưới 1.500.000 SMS
0.0%
385
1 tháng
Từ 1.500.001 - 2.000.000 SMS
11.0%
343
1 tháng
Từ 2.000.001 - 3.000.000 SMS
13.0%
335
1 tháng
Trên 3.000.001 SMS
16.0%
323
1 tháng
Dưới 3.000.000 SMS
0.0%
385
2 tháng
Từ 3.000.001 - 4.000.000 SMS
11.7%
340
2 tháng
Từ 4.000.001 - 6.000.000 SMS
13.7%
332
2 tháng
Trên 6.000.001 SMS
16.7%
321
2 tháng
2
Lĩnh vực Hành chính công (LV2)
0%
165
Không có thời hạn
3
Lĩnh vực Mạng xã hội (LV3)
Từ 1.000.000 SMS trở xuống
0.00%
550
1 tháng
Từ 1.000.001 - 2.000.000 SMS
11.00%
490
1 tháng
Từ 2.000.001 - 3.000.000 SMS
13.00%
479
1 tháng
Từ  3.000.001 trở lên
16.00%
462
1 tháng
Từ 2.000.000 SMS trở xuống
0.00%
550
2 tháng
Từ 2.000.001 - 4.000.000 SMS
11.70%
486
2 tháng
Từ 4.000.001 - 6.000.000 SMS
13.70%
475
2 tháng
Từ  6.000.001 trở lên
16.70%
458
2 tháng
4
Lĩnh vực Tài chính, Ngân hàng, Chứng khoán, Bảo hiểm (LV4)
Dưới 500.000 SMS
0.0%
880
1 tháng
Từ 500.001 - 1.000.000 SMS
9.0%
801
1 tháng
Từ 1.000.001 - 2.000.000 SMS
11.0%
783
1 tháng
Từ 2.000.001 - 3.000.000 SMS
13.0%
766
1 tháng
Từ 3.000.001 - 8.000.000 SMS
16.0%
739
1 tháng
Từ 8.000.001 - 10.000.000 SMS
21.0%
695
1 tháng
Từ 10.000.001 - 12.000.000 SMS
21.3%
693
1 tháng
Từ 12.000.001 - 15.000.000 SMS
23.0%
678
1 tháng
Từ 15.000.001 - 20.000.000 SMS
26.0%
651
1 tháng
Từ 20.000.001 - 25.000.000 SMS
28.0%
634
1 tháng
Từ 25.000.001 SMS trở lên
30.0%
616
1 tháng
Dưới 1.000.000 SMS
0.0%
880
2 tháng
Từ 1.000.001 - 2.000.000 SMS
9.7%
795
2 tháng
Từ 2.000.001 - 4.000.000 SMS
11.7%
777
2 tháng
Từ 4.000.001 - 6.000.000 SMS
13.7%
759
2 tháng
Từ 6.000.001 - 16.000.000 SMS
16.7%
733
2 tháng
Từ 16.000.001 - 20.000.000 SMS
21.7%
689
2 tháng
Từ 20.000.001 - 24.000.000 SMS
22.0%
686
2 tháng
Từ 24.000.001 - 30.000.000 SMS
23.7%
671
2 tháng
Từ 30.000.001 - 40.000.000 SMS
26.7%
645
2 tháng
Từ 40.000.001 - 50.000.000 SMS
28.7%
627
2 tháng
Từ 50.000.001 SMS trở lên
30.7%
610
2 tháng
5
Lĩnh vực khác (LV5)
Dưới 500.000 SMS
0.0%
880
1 tháng
Từ 500.001 -1.000.000 SMS
9.0%
801
1 tháng
Từ 1.000.001 - 2.000.000 SMS
11.0%
783
1 tháng
Từ 2.000.001 - 3.000.000 SMS
13.0%
766
1 tháng
Từ 3.000.001 - 8.000.000 SMS
16.0%
739
1 tháng
Từ 8.000.001 - 10.000.000 SMS
21.0%
695
1 tháng
Từ 10.000.001 - 12.000.000 SMS
21.3%
693
1 tháng
Từ 12.000.001 - 15.000.000 SMS
23.0%
678
1 tháng
Từ 15.000.001 SMS trở lên
26.0%
651
1 tháng
Dưới 1.000.000 SMS
0.0%
880
2 tháng
Từ 1.000.001 - 2.000.000 SMS
9.7%
795
2 tháng
Từ 2.000.001 - 4.000.000 SMS
11.7%
777
2 tháng
Từ 4.000.001 - 6.000.000 SMS
13.7%
759
2 tháng
Từ 6.000.001 - 16.000.000 SMS
16.7%
733
2 tháng
Từ 16.000.001 - 20.000.000 SMS
21.7%
689
2 tháng
Từ 20.000.001 - 24.000.000 SMS
22.0%
686
2 tháng
Từ 24.000.001 - 30.000.000 SMS
23.7%
671
2 tháng
Từ 30.000.001 SMS trở lên
26.7%
645
2 tháng
6
Lĩnh vực Ngành Nước (LV6)
0.0%
200
1 tháng
7
Lĩnh vực Thương mại Điện tử




Dưới 300.000 SMS
0.0%
550
1 tháng

Từ 300.001 - 600.000 SMS
11.0%
490
1 tháng

Từ 600.001 - 1.000.000 SMS
16.0%
462
1 tháng

Từ 1.000.001 SMS trở lên
21.0%
435
1 tháng

Dưới 600.000 SMS
0.0%
550
2 tháng

Từ 600.001 – 1.200.000 SMS
11.7%
486
2 tháng

Từ 1.200.001 - 2.000.000 SMS
16.7%
458
2 tháng

Từ 2.000.001 SMS trở lên
21.7%
431
2 tháng
2.    Chính sách giá cước SMS CSKH liên mạng
                  i.      Giá cước SMS Brandname gửi tới thuê bao Viettel

TT
Lĩnh vực
Trả trước
Đơn giá
(đồng/SMS)
Thời hạn sử dụng
1
Chứng khoán, Bảo hiểm
840
1 tháng
2
Y tế, giáo dục, lĩnh vực mang tính xã hội cao
392
1 tháng
3
Lĩnh vực Khác
840
1 tháng
4
Ngân hàng, tài chính, thanh toán điện tử
840
1 tháng
5
Điện lực
359
1 tháng
6
Mạng xã hội Quốc tế
706
1 tháng
7
Mạng xã hội trong nước
538
1 tháng
8
Thương mại điện tử
583
1 tháng
9
Nước
348
1 tháng

               
ii.     
Giá cước SMS Brandname gửi tới thuê bao Vinaphone
TT
Lĩnh vực
Trả trước
Đơn giá
(đồng/SMS)
Thời hạn sử dụng
1
Y tế, giáo dục, lĩnh vực mang tính xã hội cao
330
1 tháng
2
Tài chính, Chứng khoán, bảo hiểm và Lĩnh vực Khác
829
1 tháng
3
Mạng xã hội
572
1 tháng
4
Hành chính công
191
1 tháng
5
Ngân hàng
796
1 tháng
6
Thương mại điện tử
549
1 tháng
7
Điện lực
370
1 tháng
               iii.      Giá cước SMS Brandname gửi tới thuê bao Vietnamobile
TT
Lĩnh vực
Trả trước
Đơn giá
(đồng/SMS)
Thời hạn sử dụng
1
Trong nước
381
1 tháng
2
Quốc tế
1,176
1 tháng
               iv.      Giá cước SMS Brandname gửi tới thuê bao Gmobile
TT
Lĩnh vực
Trả trước
Đơn giá
(đồng/SMS)
Thời hạn sử dụng
1
Tất cả lĩnh vực
359
1 tháng
3.    Phí khởi tạo và duy trì Brandname CSKH liên mạng:

Phí khởi tạo
(VNĐ/brandname)
Phí duy trì
(VNĐ/brandname/tháng)
Đối tượng áp dụng
MobiFone
50,000
50,000
Tất cả các Brandname CSKH
Viettel
N/A
550,000
Áp dụng cho brandname lĩnh vực tài chính, ngân hàng, thanh toán điện tử
50,000
50,000
Tất cả các Brandname CSKH khác
VinaPhone
50,000
50,000
Tất cả các Brandname CSKH
Vietnamobile
50,000
50,000
Tất cả các Brandname (chỉ tính phí 1 lần cho cả Brandname CSKH và QC).
II.         QUY ĐỊNH CHUNG
-          Giá cước trên đã bao gồm thuế GTGT.
-          Các bản tin lớn hơn 160 ký tự sẽ được tách thành các bản tin tiêu chuẩn để tính cước theo quy định của các Nhà mạng như sau:
Số tin
Đơn vị
Viettel
Vinaphone
Mobifone
Vietnamobile/
Gmobile
QC
CSKH
QC
CSKH
QC
CSKH
QC
CSKH
1 tin
Ký tự
160
160
122
160
160
160
160
160
2 tin
Ký tự
306
306
268
306
306
306
306
306
3 tin
Ký tự
459
459
421
459
459
459
459
459

Lưu ý:
Số ký tự tối đa hiện tại hệ thống MobiFone chấp nhận: 480 ký tự
Số ký tự tối đa quảng cáo Viettel chấp nhận: 444 ký tự

Liên hệ nhân viên tư vấn để được phục vụ tốt hơn!

NHẬN XÉT&BÌNH LUẬN