Gói cước trả sau KHDN: Là các gói ưu đãi trả sau dành riêng cho khách hàng cá nhân nhưng làm việc và công tác ở trong doanh nghiệp đáp ứng đủ cả ba nhu cầu:

- Gọi thoại (nội mạng, ngoại mạng MobiFone, gọi trong nước)
- SMS nội mạng
- Data truy cập tốc độ cao

Các gói cước thoại ưu đãi Mobifone dành cho khách hàng Doanh nghiệp

Đây là những gói cước ưu đãi rất đặc biệt của MobiFone.

(*) Giá gói/tháng: không bao gồm cước thuê bao, đã có VAT. Đơn vị tính: đồng.
(*) Đối tượng: là cá nhân sử dụng thuê bao được công ty, tổ chức hoặc doanh nghiệp đứng tên - chủ thuê bao là doanh nghiệp.

Cá nhân được sử dụng và hưởng mọi quyền lợi của thuê bao. Tuy nhiên, khi phát sinh sự kiện nợ cước trả sau thì doanh nghiệp là người thực hiện nghĩa vụ cước đó với MobiFone.

1. Các gói E trả sau mới (áp dụng từ ngày 01/01/2019)

Đối tượng áp dụng:

- Các thuê bao trả sau phát triển mới đứng tên thuê bao là các Doanh nghiệp/Tổ chức hoặc đứng tên cán bộ công nhân viên thuộc Doanh nghiệp/Tổ chức, có đăng ký gói cước và địa chỉ thanh toán tại Bạc Liêu.
- Thuê bao hiện hữu thuộc Doanh nghiệp/Tổ chức có ARPU bình quân 03 tháng trước thời điểm đăng ký gói (không bao gồm cước thuê bao tháng) nhỏ hơn giá gói cước.
- Thuê bao trả trước có thời gian hoạt động tối thiểu 120 ngày kể từ ngày kích hoạt chuyển sang trả sau.

STT TÊN GÓI GIÁ GÓI/THÁNG(*) ƯU ĐÃI GÓI/THÁNG THỜI GIAN CAM KẾT
1 E49 49.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 1.000 phút)
- 02GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
2 E89 89.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 1.000 phút)
- 60 phút liên mạng
- 03GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
3 E129 129.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 1.000 phút)
- 100 phút liên mạng
- 05GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
4 E229 229.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 2.000 phút)
- 200 phút liên mạng
- 10GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
5 E329 329.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 3.000 phút)
- 300 phút liên mạng
- 15GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
6 E429 429.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 4.000 phút)
- 400 phút liên mạng
- 20GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
7 E529 529.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 5.000 phút)
- 500 phút liên mạng
- 25GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
8 E729 729.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 7.000 phút)
- 700 phút liên mạng
- 35GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
9 E929 929.000 - Miễn phí cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút (Tối đa 10.000 phút)
- 1.000 phút liên mạng
- 40GB data tốc độ cao
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
(*) Giá gói/tháng: không bao gồm cước thuê bao, đã có VAT. Đơn vị tính: đồng.

2. Các gói trả sau doanh nghiệp khác

Đối tượng áp dụng: Các thuê bao trả sau phát triển mới đứng tên các Doanh nghiệp/Tổ chức hoặc đứng tên cán bộ, công nhân viên thuộc Doanh nghiệp/Tổ chức và có địa chỉ đăng ký thanh toán gói cước tại MobiFone – Khu vực Bạc Liêu.

STT TÊN GÓI  GIÁ GÓI/THÁNG* ƯU ĐÃI GÓI/THÁNG THỜI GIAN CAM KẾT
1 ESave 110.000 - 600 phút nội mạng, 180 phút trong nước
- 4GB Data/tháng
- 300 SMS nội mạng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
2 EMid 166.000 - 1000 phút nội mạng, 270 phút trong nước
- 6GB Data/tháng
- 600 SMS nội mạng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
3 EHigh 188.000 - 1100 phút nội mạng, 3000 phút trong nước
- 8GB Data/tháng
- 800 SMS nội mạng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
4 GM_CL 251.000 - 4000 phút nội mạng, 300 phút trong nước
- 5GB Data/tháng
- 100 SMS nội mạng
24 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
5 Sclass 451.000 - 4000 phút nội mạng, 500 phút trong nước
- 20GB Data/tháng
- 300 SMS nội mạng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
6 CL200 151.000 - 1000 phút nội mạng, 250 phút trong nước
- 5GB Data/tháng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
7 CL250 201.000 - 1000 phút nội mạng, 400 phút trong nước
- 6GB Data/tháng
- 200 SMS nội mạng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói
8 CL300 251.000 - 4000 phút nội mạng, 300 phút trong nước
- 5GB Data/tháng
- 100 SMS nội mạng
12 chu kỳ kể từ thời điểm đăng ký gói

(*) Giá gói/tháng: không bao gồm cước thuê bao, đã có VAT. Đơn vị tính: đồng.

Để đăng ký gói cước doanh nghiệp và nhận tư vấn miễn phí, quý khách vui lòng để lại lời nhắn tại comments bên dưới/chat facebook hoặc gọi điện tới số 0901 50 32 32. Đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ 24/24.

Liên hệ nhân viên tư vấn để được phục vụ tốt hơn!

NHẬN XÉT&BÌNH LUẬN